Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
báo hiệu


[báo hiệu]
danh từ
signal
bắn ba phát súng báo hiệu
to fire a three-shot signal
phải chăng lời tuyên bố này báo hiệu rằng tình hình sẽ khả quan hơn?
is this announcement the signal of better times ahead?
một sự kiện báo hiệu một sự thay đổi trong công luận
an event signals a change in public opinion
hồi kẻng báo hiệu giờ tan tầm
a bell signals the end of a shift
đèn báo hiệu
signal light
động từ
give the signal



Signal
bắn ba phát súng báo hiệu to fire a three-shot signal
phải chăng lời tuyên bố này báo hiệu rằng tình hình sẽ khả quan hơn? is this announcement the signal of better times ahead?
một sự kiện báo hiệu một sự thay đổi trong công luận an event signals a change in public opinion
hồi kẻng báo hiệu giờ tan tầm a bell signals the end of a shift
đèn báo hiệu signal light


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.