Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ấn



noun
Seal
treo ấn từ quan to resign by returning one's official seal
verb
To press
ấn nút điện to press an electric button
ấn chân ga của xe ô tô to press the accelerator of a car
ấn việc cho người khác to press one's task on another
To jam, to cram
ấn quần áo vào va li to cram clothing into a suitcase

[ấn]
danh từ
seal, stamp
treo ấn từ quan
to resign by returning one's official seal
India, Indian
động từ
to press
ấn nút điện
to press an electric button
ấn chân ga của xe ô tô
to press the accelerator of a car
ấn việc cho người khác
to press one's task on another
to jam, to cram
ấn quần áo vào va li
to cram clothing into a suitcase
fob off



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.