Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đi vắng


[đi vắng]
to be out/away; to be absent from home
Tạm biệt các thần dân của ta! Hãy làm sạch hoàng cung khi ta đi vắng đấy nhé!
Farewell, my subjects! Clean up the royal palace while I'm away!
Ông A đi vắng, bà có nhắn gì lại không ạ?
Mr A's out, do you want to leave a message?



absent
cô ta đi vắng She is absent from home


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.