Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đứng đường


[đứng đường]
to walk the streets



Lounge at treet corners
Đứng đường đứng chợ To lounge at street corners and market-places
Độ này nó rất hư, chỉ đứng đường đứng chợ suốt ngày These days, that boy is very badly-behaved, doing nothing but lounging at street corners and market-places


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.