Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đội trưởng


[đội trưởng]
leader of a group (of soldiers, pioneers...); team leader; captain (of a football team)
Đội trưởng đội cầu đường
Leader of a gang of road and bridge repairers
Đội trưởng đội thiếu nhi
Leader of a group of pioneers



Leader of a working gang, leader of a group (of soldiers,pinoneers...)
Đội trưởng đội cầu đường A leader of gang of road and bridge repairers


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.