Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đổ khuôn


[đổ khuôn]
Cast.
Đổ khuôn một pho tượng
To cast a statue.
Như đổ khuôn
Cast in the same mould; as like as two peas.
Hai chị em giống nhau như đổ khuôn
The two sisters are cast in the sam mould.



Cast
Đổ khuôn một pho tượng To cast a statue
Như đổ khuôn Cast in the same mould; as like as two peas
Hai chị em giống nhau như đổ khuôn The two sisters are cast in the sam mould


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.