Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đỏ mặt


[đỏ mặt]
to blush; to flush; to crimson; to be red in the face
Đỏ mặt vì giận dữ
To crimson with fury; To be apoplectic with fury; To be red with anger
Đỏ mặt vì ngượng
To blush with shame; To be red with shame



Blush,redden, colour
Đỏ mặt vì thẹn To blush with shame
Đỏ mặt tía tai To be purple with rage


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.