Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
địch


[địch]
hostile; enemy; adversary; foe
Địch và ta
The enemy and us
Lực lượng địch
Enemy/hostile forces
Máy bay địch tấn công các căn cứ của ta
Enemy aircraft attacked our bases
Buộc địch phải ngồi vào bàn thương lượng
To force the enemy to negotiate



Enemy, adversary,foẹ
Địch và ta The enemy and us, them and us
Cope with, deal with, macth


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.