Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
địa phương


[địa phương]
native; local; regional
Giờ / truyền hình địa phương
Local time/television
Báo chí địa phương không hề nhắc đến chuyện đó
There's no mention of it in the local press
locality; area; region
Phương pháp này đã được ứng dụng rộng rãi ở các địa phương trong khắp cả nước
This method has been applied widely in localities across the country



Region,area (is a country)
Chính quyền địa phương A region (local) goverment
Chủ nghĩa địa phương regionalism


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.