Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đều nhau


[đều nhau]
equal; uniform
Cắt một tờ giấy thành bốn phần đều nhau
To cut a sheet of paper into four equal parts
Có các cạnh đều nhau
(toán học) equilateral
Có các góc đều nhau
(toán học) equiangular



equal


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.