Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đề nghị



verb
propose; to suggest

[đề nghị]
to propose; to suggest; to offer
Taliban đề nghị thương lượng, chứ không chịu giao nộp bin Laden
The Taliban offered to negotiate but refused to hand over bin Laden
offer; suggestion; proposal
Chính phủ Bush bác bỏ ngay đề nghị của Taliban và cho rằng các yêu cầu của ông Bush " rõ ràng và bất khả thương lượng"
The Bush administration quickly rejected the Taliban proposal and said that Bush's demands are "clear and nonnegotiable"
to request kindly
Đề nghị các bạn sinh viên tập trung trong giảng đường
Students are kindly requested to gather in the amphitheatre; Students are invited to gather in the amphitheatre



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.