Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đặc xá


[đặc xá]
to grant a special reprieve (on a special occasion)
Đặc xá một số tội phạm trong dịp Quốc khánh
To grant a number of offenders a special reprieve (amnesty) on the occasion of the National Day



Grant (someone) a special reprieve (of a special occasion)
Đặc xá một số tội phạm trong dịp Quốc khánh To grant a number of offenders a special reprieve (amnesty) on the occasion of the National Day


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.