Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đẫy túi


[đẫy túi]
Line one's pocket (purse) full
Lão tri huyện từ quan sau khi đã đẫy túi
That old district chief resigned after having lined his purse full



Line one's pocket (purse) full
Lão tri huyện từ quan sau khi đã đẫy túi That old district chief resigned after having lined his purse full


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.