Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đúng


[đúng]
just; right; exactly; very
Vụ đó xảy ra đúng vào ngày mà...
It happened the very same day that...
right; true; correct; exact
Chọn lựa đúng / sai
To make the right/wrong choice
Nên dùng thể giả định thì đúng hơn
It would be more correct to use the subjunctive
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam, đúng hay sai?
Hanoi is the capital of Vietnam, true or false?



just; exact; accurate; right; precise
cân đúng accurate scales


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.