Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đô


[đô]
xem kinh đô
Dời đô đi nơi khác
To move the capital to another place.
(âm nhạc) doh; do; C
xem đô la
dose (of medicine)
Tăng đô
To increase the dose
(khẩu ngữ) well-built; muscular; robust



như kinh đô (nói tắt)
Dời đô đi một nơi khác To move the capital to another place
C (musical note)
Đô trưởng C major.
(khẩu ngữ) Well-built, muscular; athletic
như đô vật (nói tắt)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.