Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đóng chốt


[đóng chốt]
Set up a commanding position.
Địch đóng chốt ở đầu làng
The enemy set up a commanding position at the entrance to the village.



Set up a commanding position


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.