Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
áp giải



verb
To escort, to conduct under escort
cảnh sát áp giải một tên tội phạm nguy hiểm từ toà án về trại giam the police escorts a dangerous criminal from the lawcourt to the penitentiary

[áp giải]
to escort
Cảnh sát áp giải một tên tội phạm nguy hiểm từ toà án về nhà giam
The police escorted a dangerous criminal from the lawcourt to the penitentiary



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.