Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
áp dụng



verb
To apply, to put into practice, to put into application
áp dụng biện pháp thích hợp để kiềm chế lạm phát to apply appropriate measures to check inflation
áp dụng một lý thuyết to put a theory into practice
các quy định này không áp dụng cho người nước ngoài sinh sống hoặc làm việc tại Việt Nam these regulations don't apply to foreigners living or working in Vietnam

[áp dụng]
to apply; to put into practice
áp dụng biện pháp thích hợp để kiềm chế lạm phát
To apply appropriate measures to check inflation
áp dụng một lý thuyết
To put a theory into practice
Các quy định này không áp dụng cho người nước ngoài sinh sống hoặc làm việc tại Việt Nam
These regulations don't apply to foreigners living or working in Vietnam
áp dụng sáng tạo vào hoàn cảnh thực tế của Việt Nam
Creative application in Vietnam practical conditions
Luật pháp áp dụng cho tất cả chúng ta
The law applies to all of us



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.