zest
/zest/
danh từ
điều thú vị, điều vui vẻ
    story that lacks zest truyện không thú vị
    to eat with zest ăn ngon miệng
vị ngon, mùi thơm; chất cho vào cho thêm hương vị
    to add (give) a zest to tăng thêm chất lượng cho; làm cho thêm ngon thêm thú vị
sự say mê, sự thích thú
    to enter into a plan with zest say mê bước vào một kế hoạch
(từ cổ,nghĩa cổ) vỏ cam, vỏ chanh (cho vào rượu, xúp... cho thêm hương vị)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co