Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
yếu


faible
Một người bé nhỏ và yếu
une personne petite et faible
Yếu chân
avoir les jambes faibles
Phái yếu
le sexe faible
Học sinh học yếu
élève faible
Đạt điểm cao về toán nhưng yếu về lý hóa
qui a de bonnes notes en mathématiques mais qui est faible en physique et chimie
yêu yếu
(redoublement; sens atténué) légèrement faible; assez faible



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.