Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
xin lỗi


 不过意 <过意不去。>
 对不起; 对不住 <对人有愧, 常用为表示抱歉的套语。也说对不住。>
 xin lỗi, phiền ông phải đợi lâu.
 对不起, 让您久等了。
 缓颊 <为人求情。>
 赔话 <说道歉的话。>
 赔罪 <得罪了人, 向人道歉。>
 歉意 <抱歉的意思。>
 tỏ ý xin lỗi.
 表示歉意。
 请罪 <自己犯了错误, 主动请求处分; 道歉。>
 谢罪 <向人承认错误, 请求原谅。>
 告罪 <交际上的谦辞, 表示情有未恰、理有未安的意思。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.