worry
/'wʌri/
danh từ
sự lo lắng; điều lo nghĩ
sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu
sự nhạy (của chó săn)
ngoại động từ
quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu
    to worry someone with foolish questions quấy rầy người nào bằng những câu hỏi ngớ ngẩn
    to be dreadfully worried rất lo phiền
nội động từ
lo, lo nghĩ
    don't worry đừng lo
    to worry about little things lo vì những việc linh tinh
    to wear a worried look nét mặt có vẻ lo nghĩ
nhay (chó)
Idioms:
to worry along
vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn
to worry out
lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề)
I should worry
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co