worry
/'wʌri/ danh từ sự lo lắng; điều lo nghĩ sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu sự nhạy (của chó săn) ngoại động từ quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu to worry someone with foolish questions quấy rầy người nào bằng những câu hỏi ngớ ngẩn to be dreadfully worried rất lo phiền nội động từ lo, lo nghĩ don't worry đừng lo to worry about little things lo vì những việc linh tinh to wear a worried look nét mặt có vẻ lo nghĩ nhay (chó) Idioms: to worry along vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn
to worry out lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề)
I should worry (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào