whole
/houl/
tính từ
bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng
    to escape with a whole skin thoát khỏi mà bình an vô sự
    to come back whole trở về bình an vô sự
đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ
    my whole energy toàn bộ nghị lực của tôi
    to swallow it whole nuốt chửng
    the whole country toàn quốc
    by three whole days suốt c ba ngày
(từ cổ,nghĩa cổ) khoẻ mạnh
Idioms:
to do something with one's whole heart
toàn tâm toàn ý làm việc gì
danh từ
toàn bộ, tất c, toàn thể
    the whole of my money tất c tiền của tôi
    I cannot tell you the whole [of it] tôi không thể kể cho anh biết tất c được
    as a whole toàn bộ, tất c, thành một khối; nói chung
    upon (on) the whole tổng cộng, tính hết mọi lẽ, tổng quát
(toán học) tổng

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co