wet
/wet/
tính từ
ẩm; ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa
    wet as a drowned rat ướt như chuột lột
    to be wet to the skin; to be wet through ướt đẫm, ướt sạch
    cheeeks are wet with tears má đầm đìa nước mắt
có mưa
    wet season mùa mưa
    it is going to be wet trời sắp mưa
(hội họa) chưa khô, còn ướt
(thông tục) say bí tỉ
(từ lóng) uỷ mị, ướt át, sướt mướt (tính tình, người)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không cấm bán rượu, không chủ trưng cấm rượu (người, thành phố, bang)
Idioms:
wet bargain
(xem) bargain
wet blanket
(xem) blanket
danh từ
tình trạng ẩm ướt
mưa, trời mưa
    come in out of the wet h y đi vào cho khỏi mưa
(từ lóng) ngụm nước nhấp giọng; cốc rượu
    to have a wet uống cốc rượu
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phn đối sự cấm rượu
ngoại động từ
làm ướt, thấm nước, dấp nước
đái vào, đái lên (trẻ con, chó...)
    the baby has wetted its bed again đứa bé lại đái ướt giường rồi
uống rượu mừng
    to wet a bargain uống rượu mừng một sự tho thuận mua bán
Idioms:
to wet one's whistle
(từ lóng) uống

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co