vulgar
/'vʌlgə/
tính từ
thông thường, thường, thông tục
    vulgar superstitions những sự mê tín thông thường (thường gặp)
thô bỉ, thô tục
    vulgar manners cử chỉ thô bỉ
    vulgar words lời nói thô tục
Idioms:
the vulgar era
kỷ nguyên Cơ đốc
the vulgar tongue
tiếng nói dân tộc (đối lại với tiếng La tinh)
danh từ
the vulgar quần chúng, thường dân

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co