Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
vui vẻ


 高兴 <愉快而兴奋。>
 咍; 僖 <欢笑; 喜悦。>
 vui vẻ; vui mừng
 欢咍
 和乐 <和睦快乐。>
 bầu không khí vui vẻ
 和乐的气氛
 和睦 <相处融洽友爱; 不争吵。>
 和善 <温和善良; 和蔼。>
 欢; 驩 <快乐; 高兴。>
 vui vẻ tiễn đưa
 欢送
 欢畅 <高兴, 痛快。>
 khoan khoái trong lòng; vui vẻ trong lòng
 欢快的心情。
 bản nhạc vui; khúc hát vui vẻ
 欢快的乐曲
 vui vẻ trong lòng
 满心欢喜
 vui vẻ đón năm mới
 欢欢喜喜过春节。
 vui vẻ trong lòng
 满心欢悦
 giọng cười vui vẻ
 欢悦的笑声。 欢快 <欢乐轻快。>
 欢乐; 欢喜; 昪 <快乐(多指集体的)。>
 欢欣 <快乐而兴奋。>
 欢悦 <欢乐喜悦。>
 活蹦乱跳 <欢蹦乱跳。>
 开心 <心情快乐舒畅。>
 bạn bè ở cùng với nhau, cười cười nói nói thật vui vẻ.
 同学们住在一起, 说说笑笑, 十分开心。
 衎; 恺 <快乐; 刚直。>
 快 <愉快; 高兴; 舒服。>
 快感 <愉快或痛快的感觉。>
 chúc mừng sinh nhật vui vẻ.
 祝你生日快乐乐。
 快乐; 陶陶 <感到幸福或满意。>
 乐得 <某种情况或安排恰合自己心意, 因而顺其自然。>
 chủ toạ bảo anh ấy đợi một chút rồi phát biểu, anh ấy vui vẻ lắng nghe ý kiến của mọi người trước.
 主席让他等一会儿再发言, 他也乐得先听听别人的意见。
 tâm tư vui vẻ.
 乐观情绪。
 乐观 <精神愉快, 对事物的发展充满信心(跟'悲观'相对)。>
 般 <欢乐。>
 热闹 <使场面活跃, 精神愉快。>
 陶然 <形容舒畅快乐的样子。>
 痛快 <舒畅; 高兴。>
 笑脸 < (笑脸儿)含笑的面容。>
 欣; 忻; 欣忭 <喜悦。>
 vui vẻ đi
 欣然前往。
 vui vẻ tiếp thu; nhận vui vẻ.
 欣然接受。 欣然 <愉快地。>
 欣喜 <欢喜; 快乐。>
 怡; 娱 <快乐; 愉快。>
 愉; 歈; 愉快 <快意; 舒畅。>
 vui vẻ trong lòng
 心情愉快
 sống rất vui vẻ.
 生活过得很愉快。
 愉悦 <喜悦。>
 豫 <欢喜; 快乐。>
 喜欢 <愉快; 高兴。>
 ăn tết vui vẻ.
 喜喜欢欢过春节。
 甜美 <愉快; 舒服; 美好。>
 甜丝丝 <(甜丝丝儿的)形容感到幸福愉快。>
 过得去 <过意得去(多用于反问)。>
 高高兴兴 <意味着由来自乐观的性情或由一些特殊的快乐原因产生的生气勃勃、由衰、和乐观的高兴情绪。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.