unsound
/' n'saund/
tính từ
ôi, thiu, hỏng (thức ăn...); xấu, mọt, mục (gỗ); ốm yếu, hay đau ốm (người); hư hỏng, không tốt (hàng hoá)
(nghĩa bóng) không lành mạnh; không đúng, không có căn cứ
    of unsound mind đầu óc rối loạn; điên
(nghĩa bóng) không chính đáng, không lưng thiện (công việc buôn bán làm ăn...)
không say (giấc ngủ)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co