unsound
/' n'saund/ tính từ ôi, thiu, hỏng (thức ăn...); xấu, mọt, mục (gỗ); ốm yếu, hay đau ốm (người); hư hỏng, không tốt (hàng hoá) (nghĩa bóng) không lành mạnh; không đúng, không có căn cứ of unsound mind đầu óc rối loạn; điên (nghĩa bóng) không chính đáng, không lưng thiện (công việc buôn bán làm ăn...) không say (giấc ngủ)