undue
/'ʌn'dju:/
tính từ
quá chừng, quá mức, thái quá
    the undue haste sự vội vàng thái quá
phi lý, trái lẽ
không đáng, không xứng đáng, không đáng được
    undue reward phần thưởng không xứng đáng

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co