uncouthness
/ʌn'ku:θnis/
danh từ
tình trạng chưa văn minh (đời sống)
sự thô lỗ, sự vụng về
tình trạng hoang dã
(từ cổ,nghĩa cổ) tính lạ mắt, tính không quen thuộc






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co