Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
turn up




turn+up
['tə:n,ʌp]
tính từ
hếch (mũi)
có thể kéo lên

[turn up]
saying && slang
attend a meeting, show up
Only fifteen people turned up at the Block Parents' meeting.
be found, be seen
We can't find the ring now, but I'm sure it will turn up soon.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.