Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
trực tiếp



adj
direct

[trực tiếp]
direct; immediate
Mối quan hệ trực tiếp
Direct connection
Tiếp xúc trực tiếp với cử tri
To be in direct contact with the electorate
Chúng tôi muốn biết nguyên nhân trực tiếp gây ra tai nạn
We want to know the immediate cause of the accident
Gọi điện thoại trực tiếp sang Pháp
To dial/call/phone France direct
live; running
Buổi tường thuật trực tiếp Cúp bóng đá thế giới
Live coverage of the World Cup; running commentary of the World Cup
Buổi biểu diễn sẽ được truyền hình trực tiếp từ thành phố Hồ Chí Minh
The show will come live from Ho Chi Minh City; The show will be telecast direct/live from Ho Chi Minh City



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.