Chuyển bộ gõ

Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tràng pháo tay


[tràng pháo tay]
round/burst/salvo of applause
Cho ai một tràng pháo tay
To give somebody a big hand
Xin hãy cho người thắng cuộc một tràng pháo tay thật to!
Let's have a big hand for the winner!; Let's have a big round of applause for the winner!
Xin quý vị cho một tràng pháo tay chào đón Peter Robinson!
Would you please welcome Peter Robinson!




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2016 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.