tràng pháo tay
[tràng pháo tay]
 round/burst/salvo of applause
 Cho ai một tràng pháo tay
 To give somebody a big hand
 Xin hãy cho người thắng cuộc một tràng pháo tay thật to!
 Let's have a big hand for the winner!; Let's have a big round of applause for the winner!
 Xin quý vị cho một tràng pháo tay chào đón Peter Robinson!
 Would you please welcome Peter Robinson!


Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co