Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
toil


/tɔil/

danh từ

công việc khó nhọc, công việc vất vả, công việc cực nhọc

nội động từ

làm việc khó nhọc, làm việc vất vả, làm việc cực nhọc

đi kéo lê, đi một cách mệt nhọc

    to toil up a slope leo lên dốc một cách mệt nhọc


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "toil"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.