tight
/tait/
tính từ
kín, không thấm, không rỉ
    a tight ship một cái tàu kín nước không rỉ vào được
chặt, khít
    a tight knot một nút thắt
    the cork is too tight nút chai chặt quá
    a tight grasp sự ôm chặt, sự ghì chặt
chật, bó sát
    tight shoes giày chật
    tight trousers quần bó sát
căng, căng thẳng
    tight rope dây căng
    a tight match một trận đấu căng thẳng (gay go)
khó khăn, khan hiếm
    to be in a tight place (corner) (nghĩa bóng) gặp hoàn cảnh khó khăn
    money is tight tiền khó kiếm
keo cú, biển lận
(thông tục) say bí tỉ, say sưa
Idioms:
to keep a tight hand on somebody
(xem) hand
phó từ
kín, sít, khít, khít khao
    to shut tight đóng kín
chặt, chặt chẽ
    hold him tight giữ chặt lấy nó
    to be packed as tight as herrings in a barrel bị nhét chặt như cá hộp

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co