Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
tied up


adjective
kept occupied or engaged (Freq. 1)
- she's tied up at the moment and can't see you
- the phone was tied up for almost an hour
Similar to:
busy


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.