thrill
/θril/
danh từ
sự run lên, sự rộn lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)
    a thrill of joy sự vui sướng rộn ràng
    a thrill of terror sự rùng mình khiếp sợ
(y học) sự run; tiếng run (của tim, phổi)
(từ lóng) câu chuyện cảm động; câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ
ngoại động từ
làm rùng mình, làm run lên; làm rộn ràng, làm xúc động, làm hồi hộp
    to be thrilled with joy sướng run lên
    the match thrills the crowd cuộc đấu làm cho đám đông rất hồi hộp
nội động từ
rùng mình, run lên; rộn ràng, hồi hộp
    to thrill with delight sướng run lên, sướng rộn ràng
rung lên, ngân lên
    the orator's voice thrilled through the crowsd giọng nói của diễn giả rung lên qua đám đông
rung cảm, rung động
    how that violin thrills Idioms:
tiếng viôlông ấy mới rung cảm làm sao

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co