Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thỉnh



verb
to ring to invite politely

[thỉnh]
động từ
to ring
to call upon
to invite politely
to beg, request, ask
to strike bell in temple or before altar (thỉnh chuông)
to go (to India or China) for the books of prayers (Buddhism)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.