Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thông thường



adj
normal, common, usual
adv
normally

[thông thường]
normal; common; usual; ordinary; customary
Đó là giá thông thường ở vùng núi này
That's the usual/standard price in this mountainous area
Tên thông thường của một hoá chất
Common name of a chemical
normally; generally; ordinarily; in most cases; in/under normal circumstances
Thông thường, câu trả lời là " Yes"
Normally/In most cases, the answer is 'Yes'
Thông thường, tôi thức dậy lúc 7 giờ rưỡi
I normally/usually get up at 7:30



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.