temper
/'tempə/
danh từ
tính tình, tình khí, tâm tính, tính
    to have a violent (quick) temper tính nóng nảy
tâm trạng
    to be in a bad temper bực tức, cáu kỉnh
sự tức giận, sự cáu kỉnh; cơn giận, cơn thịnh nộ
    a fit of temper cơn giận
    to get (fly) into a temper nổi cơn giận, nổi cơn tam bành
    to be in a temper đang lúc giận dữ
sự bình tĩnh
    to keep (control) one's temper giữ bình tĩnh
    to be out of temper; to lose one's temper mất bình tĩnh, nổi nóng, cáu
tính cứng (của thép...)
sự nhào trộn (vữa...)
ngoại động từ
hoà (vôi...), nhào trộn (vữa...)
tôi (thép...)
tôi luyện
làm dịu đi, làm giảm đi, bớt đi; cầm lại, ngăn lại, kiềm chế
    to temper one's impetuosity kiềm chế được tính hăng của mình

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co