tangle
/'tæɳgl/
danh từ
(thực vật học) tảo bẹ
mớ rối, mớ lộn xộn
    to make a tangle of the ball of wool làm rối cuộn len
tình trạng lộn xộn, tình trạng rối rắm, trạng thái rối ren, trạng thái phức tạp
    to be in a tangle bị lạc đường lối; rối rắm, quẫn
    to get in a tangle rối trí, lúng túng
ngoại động từ
làm rối, làm rối tung, làm lộn xộn
    to tangle one's hair làm rối tóc
(nghĩa bóng) làm rối tung, làm phức tạp
    like a tangled skein rối tung, rối như tơ vò
nội động từ
rối, quấn vào nhau, vướng vào nhau
trở nên rối rắm, trở nên phức tạp; rối trí, bối rối

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co