Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tình nguyện



verb
to volunteer

[tình nguyện]
to offer/volunteer to do something
Tình nguyện làm hướng đạo
To volunteer one's services as a guide; To offer oneself as a guide
Tại sao không tình nguyện gia nhập công an nhân dân?
Why not volunteer for the people's police?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.