sweet
/swi:t/
tính từ
ngọt
    as sweet a honey ngọt như mật
    sweet stuff của ngọt, mức kẹo
    to have a sweet tooth thích ăn của ngọt
ngọt (nước)
    sweet water nước ngọt
thơm
    air is sweet with orchid không khí sực mùi hoa lan thơm ngát
dịu dàng, êm ái, du dương; êm đềm
    a sweet voice giọng êm ái
    a sweet song bài hát du dương
    a sweet sleep giấc ngủ êm đềm
tươi
    is the meat still sweet? thịt còn tươi không?
tử tế, dễ dãi; có duyên; dễ thương
    that's very sweet of you anh thật tử tế
    sweet temper tính nết dễ thương
(thông tục) xinh xắn; đáng yêu; thích thú
    a sweet face khuôn mặt xinh xắn
    a sweet girl cô gái đang yêu
    sweet one em yêu
    a sweet toil việc vất vả nhưng thích thú
Idioms:
at one's own sweet will
tuỳ ý, tuỳ thích
to be sweet on (upon) somebody
phải lòng ai, mê ai
danh từ
sự ngọt bùi; phần ngọt bùi
    the sweet and the bitter of life sự ngọt bùi và sự cay đắng của cuộc đời
của ngọt, mứt, kẹo, món bánh ngọt tráng miệng
((thường) số nhiều) hương thơm
    flowers diffusing their sweets on the air hoa toả hương thơm vào không khí
(số nhiều) những điều thú vị, những thú vui, những sự khoái trá
    the sweets of success những điều thú vị của sự thành công
anh yêu, em yêu (để gọi)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co