substantial
/səb'stænʃəl/
tính từ
thật, có thật
có thực chất, thực tế
    substantial agreement sự đồng ý về thực tế
quan trọng, trọng yếu, có giá trị thực sự, lớn lao
    substantial contribution sự đóng góp quan trọng
    substantial progress sự tiến bộ lớn lao
chắc chắn, chắc nịch, vạm vỡ
    a man of substantial build người vạm vỡ
giàu có, có tài sản, trường vốn, vững về mặt tài chính
    substantial firms những công ty trường vốn
bổ, có chất (món ăn)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co