stubborn
/'stʌbən/
tính từ
bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố
    as stubborn as a mule cứng đầu cứng cổ, ương bướng
ngoan cường
    stubborn struggle cuộc đấu tranh ngoan cường
không lay chuyển được; không gò theo được
    facts are stubborn things sự thật là điều không thể gò theo với lý thuyết được
    stubborn soil đất khó cày

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co