strip
/strip/
danh từ
mảnh, dải
    a strip of cloth một mảnh vải
    a strip of garden một mảnh vườn
cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo)
(hàng không) đường băng ((cũng) air strip, landing strip)
tước đoạt; tước (quyền...), cách (chức...)
    to strip house tước đoạt hết đồ đạc trong nhà
    to strip someone of his power tước quyền ai, cách chức ai
làm trờn răng (đinh vít, bu lông...)
    to strip screw làm trờn răng một đinh vít
vắt cạn
    to strip a cow vắt cạn sữa một con bò
nội động từ
cởi quần áo
    to strip to the skin cởi trần truồng
trờn răng (đinh vít, bu lông...)
phóng ra (đạn)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co