straight
/streit/
tính từ
thẳng
    straight line đường thẳng
    straight hair tóc thẳng, tóc không quăn
    straight as a post thẳng như cái cột
thẳng, thẳng thắn, chân thật
    straight speaking nói thẳng
    to be perfectly straight in one's dealings rất chân thật trong việc đối xử
ngay ngắn, đều
    to put things straight sắp xếp mọi vật cho ngay ngắn
    to put a room straight xếp một căn phòng cho ngăn nắp thứ tự
Idioms:
a straight race
cuộc đua hào hứng
a straight tip
lời mách nước từ nguồn tin đáng tin cậy (đua ngựa)
a whisky straight
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu uytky không pha
to vote the straight ticket
bỏ phiếu cho danh sách ứng cử viên đảng mình
phó từ
thẳng, suốt
    to go straight đi thẳng
    he came straight from home anh ấy đi thẳng từ nhà đến đây
thẳng, thẳng thừng
    I told it him straight out tôi nói thẳng với anh ta về vấn đề đó
đúng, đúng đắn, chính xác
    to see straight nhìn đúng
    to shoot straight bắn trúng
(từ cổ,nghĩa cổ) ngay lập tức
Idioms:
straight away
ngay lập tức, không chậm trễ
straight off
không do dự
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) straight away
danh từ
sự thẳng
    to be out of the straight không thẳng, cong
chỗ thẳng, đoạn thẳng
(đánh bài) suốt (một bộ năm con liên tiếp, trong bài xì)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co