stink
/stiɳk/
danh từ
mùi hôi thối
(số nhiều) (từ lóng) hoá học; tự nhiên học
Idioms:
to raise a stink
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bới thối ra, làm toáng lên
nội động từ stank, stunk; stunk
bốc mùi thối, bay mùi thối, thối
tởm, kinh tởm
(từ lóng) tồi, (thuộc) loại kém
ngoại động từ
((thường) up) làm thối um
(từ lóng) nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy
    he can stink it a kilometer off xa một không kilômet nó cũng nhận ra điều đó
Idioms:
to stink out
làm bốc hơi thối để đuổi (ai) ra; đuổi (ai) ra bằng hơi thối
to stink of money
(từ lóng) giàu sụ

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co