stake
/steik/ danh từ cộc, cọc cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống to be condemned to the stake bị kết an thiêu sống đe nhỏ (của thợ thiếc) (số nhiều) cuộc thi có đánh cược; tiền đánh cược; tiền được cược to play for high stakes đánh cược to nguyên tắc (đang đấu tranh để thực hiện) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền đóng góp, tiền dấn vốn (vào một công cuộc kinh doanh) Idioms: to be at stake đang lâm nguy, đang bị đe doạ
to have a stake in the country có quyền lợi nông thôn
to put up stakes (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thay đổi chỗ ở, thay đổi chỗ kinh doanh ngoại động từ đóng cọc; đỡ bằng cọc ( off, out) khoanh cọc (quanh một miếng đất để nhận phần) buộc vào cọc ((thường) on) đặt cược to stake great sums of money on đánh cược to vào (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) góp vốn, dấn vốn