stake
/steik/
danh từ
cộc, cọc
cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống
    to be condemned to the stake bị kết an thiêu sống
đe nhỏ (của thợ thiếc)
(số nhiều) cuộc thi có đánh cược; tiền đánh cược; tiền được cược
    to play for high stakes đánh cược to
nguyên tắc (đang đấu tranh để thực hiện)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền đóng góp, tiền dấn vốn (vào một công cuộc kinh doanh)
Idioms:
to be at stake
đang lâm nguy, đang bị đe doạ
to have a stake in the country
có quyền lợi nông thôn
to put up stakes
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thay đổi chỗ ở, thay đổi chỗ kinh doanh
ngoại động từ
đóng cọc; đỡ bằng cọc
( off, out) khoanh cọc (quanh một miếng đất để nhận phần)
buộc vào cọc
((thường) on) đặt cược
    to stake great sums of money on đánh cược to vào
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) góp vốn, dấn vốn

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co