sport
/spɔ:t/
danh từ
thể thao
    inter-university sports cuộc thi thể thao giữa các trường đại học
    athletic sports điền kinh, cuộc thi điền kinh
sự giải trí; sự chơi đùa, sự nô đùa; trò đùa, trò cười, trò trớ trêu
    in sport đùa, chơi
    to make sport of somebody trêu ai
    to be the sport of Fortune là trò trớ trêu của số mệnh, bị số mệnh trớ trêu
cuộc giải trí, cuộc vui chơi ngoài trời (đi săn, đi câu...)
(từ lóng) người tốt, người có tinh thần tượng võ, người thẳng thắn, người trung thực, người có dũng khí
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) con bạc
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) anh chàng ăn diện, công tử bột
(sinh vật học) biến dị
nội động từ
giải trí; chơi đùa, nô đùa, đùa cợt; trêu chòng
(sinh vật học) biến dị
ngoại động từ
chưng, diện
    to sport a gold tie-clip chưng cái kẹp ca vát bằng vàng
Idioms:
to sport away
tiêu phí (thời gian...) bằng nô đùa, chơi thể thao...
to sport one's oak
(xem) oak

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co