sort
/sɔ:t/
danh từ
thứ, loại, hạng
    a new sort of bicycle một loại xe đạp mới
    people of every sort and kind người đủ hạng
    these sort of men (thông tục) những hạng người đó
    of sorts linh tinh, lẫn lộn (kiểm kê)
(từ cổ,nghĩa cổ) kiểu, cách
    in courteous sort kiểu lịch sự lễ phép
    in some sort trong một chừng mực nào đó
(ngành in) bộ chữ
Idioms:
a poet of a sort
(thông tục) a poet of sorts
một nhà thơ giả hiệu
to be a good sort
là một người tốt
to be out of sorts
thấy khó chịu, thấy khó ở, bực tức
(ngành in) thiếu bộ chữ
sort of
(thông tục) phần nào
    I felt sort of tired tôi cảm thấy phần nào mệt mỏi
that's your sort
đúng là phải làm như thế
ngoại động từ
lựa chọn, sắp xếp, phân loại
    to sort out those of the largest size chọn loại lớn nhất ra
    to sort ore tuyển quặng
nội động từ
(từ cổ,nghĩa cổ) phù hợp, thích hợp
    his actions sort well with his profession những hành động của anh ta rất phù hợp với nghề nghiệp của anh ta

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co